Địa điểm + tọa độ bay có sẵn

Tọa độ, điểm bay thường được VietnamSkyview tổng hợp tham khảo.

I. Tại Lào Cai và phụ cận.

1. Thị trấn Sapa: 22°20’6.73″N 103°50’29.97″E
2. Đỉnh Fansipan: 22°18’12.34″N 103°46’30.76″E
3. Ga cáp treo Fansipan: 22°20’14.1″N 103°49’29.4″E
4. Đồi chè Ô Long, Sapa: 22°21’38.5″N 103°48’13.7″E
5. Nhà thờ Giáo xứ Hầu Thào: 22°19’20.3″N 103°53’05.6″E
6. Bản Nhu Cồ San: 22°37’42.87″N 103°37’28.55″E
7. Phìn Hồ, Y Tý: 22°38’34.3″N 103°39’37.0″E
8. Bản Ngải Thầu thượng: 22°41’7.15″N 103°36’40.29″E
9. Trung tâm Xã Y Tý: 22°39’30.82″N 103°36’44.31″E
10. Cánh đồng Sàng Ma Sáo: 22°32’19.65″N 103°40’44″E
11. Dinh thự Vua Mèo Hoàng A Tưởng: 22°32’27.2″N 104°17’43.8″E
12. Vườn Mận Tả Van Chư, Bắc Hà: 22°35’20.6″N 104°17’16.0″E
13. Trung tâm TP Lào Cai: 22°29’08.8″N 103°58’06.8″E
14. Cánh đồng Mường Hum: 22°32’18.8″N 103°42’47.1″E
15. Sân vận động Mù Cang Chải, Yên Bái: 21°50’58.5″N 104°05’18.0″E
16. Đồi mâm xôi, La Pán Tẩn, Mù Cang Chải, Yên Bái: 21°47’35.9″N 104°09’05.9″E
17. Lao Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái: 21°48’29.0″N 104°00’22.7″E
18. Lao Chải, Mù Cang Chải, Yên Bái: 21°51’55.7″N 104°01’26.0″E
19. Púng Luông, Mù Cang Chải, Yên Bái: 21°44’29.3″N 104°10’04.8″E
20. Thuỷ điện Thác Bà, Yên Bái: 21°44’48.7″N 105°01’27.5″E
21. Đèo Khau Phạ, Yên Bái: 21°45’14.5″N 104°15’58.0″E
22. Cánh đồng Sáng Nhù, Mù Cang Chải, Yên Bái: 21°50’57.4″N 104°06’10.9″E
23. Bản Cu Vai, Trạm Tấu, Yên Bái: 21°30’45.2″N 104°22’32.6″E
24. Đồi chè Suối Giàng, Yên Bái: 21°37’13.7″N 104°35’29.3″E

II. Tại Tuyên Quang và Hà Giang.

1. Bản Lô Lô Chải, Cột cờ Lũng Cú, Hà Giang: 23°21’50.48″N 105°18’37.62″E
2. Phố cổ Đồng Văn, Hà Giang: 23°16’42.02″N 105°21’41.17″E
3. Đèo Mã Pì Lèng, Hà Giang: 23°14’33.79″N 105°23’49.88″E
4. Trung tâm Mèo Vạc, Hà Giang: 23°9’53.04″N 105°24’28.04″E
5. Bản Lao Sa, Hà Giang: 23°15’18.06″N 105°12’26.74″E
6. Sủng Là, Hà Giang: 23°13’37.5″N 105°12’8.59″E
7. Phố Cáo, Hà Giang: 23°11’56.05″N 105°11’4.11″E
8. Phó Bảng, Hà Giang: 23°15’3.93″N 105°11’9.93″E
9. Làng cổ Thiên Hương, Hà Giang: 23°18’29.84″N 105°21’45.34″E
10. Dốc Thẩm Mã, Hà Giang: 23°12’34.49″N 105°11’43.47″E
11. Dinh thự Vua Mèo, Hà Giang: 23°15’19.99″N 105°15’44.86″E
12. Xã Bản Phùng, Hà Giang: 22°47’09.4″N 104°35’07.5″E
13. Ruộng bậc thang Hoàng Su Phì, Hà Giang: 22°41’59.5″N 104°39’30.4″E
14. Quảng trường Tuyên Quang: 21°49’13.1″N 105°13’01.6″E
15. Đài tưởng niệm Tuyên Quang: 21°49’17.4″N 105°12’32.9″E
16. Cầu Tình Húc: 21°48’11.4″N 105°13’04.3″E
17. Flamingo Tân Trào, Tuyên Quang: 21°46’23.1″N 105°26’41.2″E
18. Khu di tích Quốc gia Tân Trào: 21°46’28.3″N 105°28’19.9″E
19. Đường Bình Thuận, Tuyên Quang: 21°48’55.1″N 105°12’46.2″E

III. Tại TP Hồ Chí Minh và phụ cận

1. Bến Bạch Đằng, TP HCM: 10°46’31.1″N 106°42’25.0″E
2. Cầu Ba Son, TP HCM: 10°46’50.6″N 106°42’29.0″E
3. Vòng xoay Điện Biên Phủ, TP HCM: 10°47’33.2″N 106°41’58.4″E
4. Đường Camet, TP HCM: 10°45’58.1″N 106°42’02.1″E
5. Thảo Cầm Viên Sài Gòn, TP HCM: 10°47’13.99″N 106°42’17.69″E
6. Nhà thờ Đức Bà, TP HCM: 10°46’48.34″N 106°41’54.75″E
7. Dinh Độc Lập, TP HCM: 10°46’40.1″N 106°41’46.02″E
8. Nhà hát TP Hồ Chí Minh, TP HCM: 10°46’33.98″N 106°42’10.82″E
9. Phố đi bộ Nguyễn Huệ, TP HCM: 10°46’26″N 106°42’13.69″E
10. Chợ Bến Thành, TP HCM: 10°46’19.31″N 106°41’54.02″E
11. Chợ Thảo Điền, TP HCM: 10°48’08.1″N 106°43’41.2″E
12. Sân bóng đá Rạch Chiếc, TP HCM: 10°48’17.0″N 106°45’28.9″E
13. Bùng binh Ngô Gia Tự – Lý Thái Tổ, TP HCM: 10°46’3.62″N 106°40’26.89″E
14. Bến Nhà Rồng, TP HCM: 10°46’07.2″N 106°42’24.9″E
15. Cầu Nguyễn Văn Cừ, QTP HCM: 10°45’07.7″N 106°41’14.8″E
16. Công viên Vinhomes Central Park, TP HCM: 10°47’33.6″N 106°43’28.12″E
17. Cầu Sài Gòn, TP HCM: 10°47’55.2″N 106°43’37.3″E
18. Ngã 4 Hàng Xanh, TP HCM: 10°48’03.6″N 106°42’41.3″E
19. Công viên Hoàng Văn Thụ, Quận Tân Bình: 10°48’04.2″N 106°39’55.3″E
20. Bến xe Miền Đông mới, TP Thủ Đức: 10°52’52.3″N 106°48’56.1″E
21. Cầu Bình Lợi, Thủ Đức: 10°49’31.0″N 106°42’42.6″E
22. Cầu Thị Nghè 2, TP HCM: 10°47’16.3″N 106°42’36.2″E
23. Công viên bờ kè hầm Thủ Thiêm, Thủ Đức: 10°46’9.54″N 106°42’19.56″E
24. Công viên Sala, Thủ Đức: 10°46’19.46″N 106°43’28.37″E
25. Đường Phạm Văn Đồng, Quận Thủ Đức: 10°50’09.6″N 106°43’51.4″E
26. Cầu Ba Son, Thủ Đức: 10°46’43.1″N 106°42’40.5″E
27. Cầu Thủ Thiêm, Thủ Đức: 10°47’02.42″N 106°43’09.7″E
28. Công viên bờ sông Sài Gòn, TP Thủ Đức: 10°46’34.8″N 106°42’37.3″E
29. Chợ đầu mối Thủ Đức, Thủ Đức: 10°52’06.6″N 106°43’43.9″E
30. Đảo Kim Cương, Thủ Đức: 10°46’42.4″N 106°44’46.9″E
31. Bến Bình An, Thủ Đức: 10°47’49.5″N 106°43’43.5″E
32. Quảng trường Golden Eagle, Vin Home Grand Park Thủ Đức: 10°50’41.6″N 106°50’34.2″E
33. Bến thuyền Manhattan, VinHome Grand Park Thủ Đức: 10°49’58.6″N 106°50’30.2″E
34. Global city, Thủ Đức: 10°47’54″N 106°46’24″E
35. Khu đô thị Vạn Phúc, Thủ Đức: 10°50’39.0″N 106°42’31.0″E
36. Cầu Phú Mỹ, TP HCM: 10°44’42.24″N 106°44’41.45″E
37. Cầu Tân Thuận, TP HCM: 10°45’22.49″N 106°719843″E
38. Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, TP HCM: 10°43’08″N 106°43’40″E
39. Hồ Bán Nguyệt, TP HCM: 10°43’35″N 106°43’12″E
40. Mũi Cá Mập, Côn Đảo: 8°38’29.6″N 106°36’46.2″E
41. Mũi Chân Chim, Côn Đảo: 8°38’29.6″N 106°36’46.2″E
42. Cầu tàu 914, Côn Đảo: 8°40’51.7″N 106°36’33.2″E
43. Bãi Ông Đụng, Côn Đảo: 8°42’24.9″N 106°35’26.1″E
44. Cảng Bến Đầm, Côn Đảo: 8°39’32.1″N 106°34’08.4″E
45. Tượng Chúa dang tay, Vũng Tàu: 10°19’36.6″N 107°05’01.6″E
46. Quảng trường Trung tâm Vũng Tàu: 10°20’44.7″N 107°05’49.6″E
47. Cầu ngắm biển Hồ Tràm, Vũng Tàu: 10°28’05.8″N 107°23’37.5″E
48. Hải đăng Vũng Tàu: 10°20’02.5″N 107°04’39.6″E
49. Cánh đồng An Nhứt, Vũng Tàu: 10°28’42.5″N 107°14’42.9″E
50. Nhà thờ Song Vĩnh, Vũng Tàu: 10°34’16.4″N 107°03’18.9″E
51. Làng bè Long Sơn, Vũng Tàu: 10°28’34.0″N 107°03’35.0″E
52. Bãi biển Long Hải, Vũng Tàu: 10°22’60.0″N 107°14’12.7″E
53. Đèo nước Ngọt, Vũng Tàu: 10°22’49.0″N 107°15’23.1″E
54. Làng chài Phước Hải, Vũng Tàu: 10°25’30.2″N 107°17’42.3″E
55. Hồ Linh, Vũng Tàu: 10°31’20.9″N 107°31’24.8″E
56. Làng hoa Tân Ba, Bình Dương: 10°58’21.9″N 106°46’27.2″E
57. Bến Bình Đông: 10°44’35.2″N 106°39’04.1″E
58. Khu đô thị Celadon: 10°48’14.0″N 106°37’02.0″E
59. Công viên trung tâm TP mới Bình Dương: 11°03’12.4″N 106°40’50.8″E
60. Công viên Ngã 6 Thủ Dầu Một: 10°58’50.6″N 106°39’15.1″E
61. Phố đi bộ Bạch Đằng Thủ Dầu Một: 10°58’43.4″N 106°39’01.4″E
62. Miếu Bà Thiên Hậu Thánh Mẫu: 11°03’54.8″N 106°41’12.6″E

IV. Tại Vĩnh Long và Bến Tre

1. Cầu Mỹ Thuận, Vĩnh Long: 10°16’09.3″N 105°54’44.7″E
2. Làng gạch Măng Thít, Vĩnh Long: 10°13’29.0″N 106°04’07.5″E
3. Bãi biển Thừa Đức, Bến Tre: 10°10’29.5″N 106°45’59.4″E
4. Trung tâm TP Vĩnh Long: 10°14’05.0″N 105°57’53.7″E
5. Công viên Bến Tre: 10°14’12.0″N 106°22’33.3″E
6. Biển Thạnh Hải, Bến Tre: 9°49’49.2″N 106°39’22.1″E

V. Tại Đồng Tháp và Tiền Giang

1. Bãi biển Tân Thành, Gò Công Đông, Tiền Giang: 10°18’44.5″N 106°46’49.6″E
2. Chùa Vĩnh Tràng, Tiền Giang: 10°21’43.8″N 106°22’24.9″E
3. Làng hoa Sa Đéc: 10°21’46.9″N 105°43’21.9″E
4. Cầu Cao Lãnh, Đồng Tháp: 10°24’28.6″N 105°39’04.5″E
5. Đường hoa Sa Đéc, Đồng Tháp: 10°18’55.1″N 105°44’60.0″E